Giới thiệu chung
Khoa Kiến trúc tự hào có nguồn gốc xuất phát từ các lò đào tạo danh tiếng là trường Mỹ thuật Đông Dương vào thập niên 1920, và sau đó là trường Kiến trúc Sài Gòn từ thập niên 1950 đến ngày đất nước thống nhất.
- Tính từ thời điểm trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1976, Khoa Kiến trúc luôn là một đơn vị chuyên môn lớn nhất, có truyền thống lịch sử lâu đời nhất, và luôn có những đóng góp quan trọng cho quá trình phát triển của nhà trường.
- Hiện nay Khoa Kiến trúc đảm nhận nhiệm vụ đào tạo Kiến trúc sư cho cả 3 cơ sở của Đại học Kiến trúc TPHCM tại Tp HCM, Cần Thơ và Đà Lạt. Hàng năm Khoa tiếp nhận 300 tân sinh viên Kiến trúc, và đào tạo ra trường gần 300 tân Kiến trúc sư, đóng góp rất lớn vào sự nghiệp xây dựng đất nước, đặc biệt là cho các địa phương phía Nam.
- Lực lượng giảng viên của khoa gồm 74 người. Đội ngũ giảng viên với tuyệt đại đa số có trình độ sau đại học, trong đó có nhiều giảng viên là phó giáo sư, nhà giáo ưu tú, tiến sĩ kiến trúc được đào tạo tại Việt Nam và nhiều quốc gia tiên tiến trên thế giới như Hoa Kỳ, Anh, Úc, Pháp, Nhật Bản, Đức...
Chương trình đào tạo
Với bề dày truyền thống hơn 50 năm, Khoa Kiến trúc đã góp phần đào tạo hàng chục nghìn kiến trúc sư đang làm việc tại các tập đoàn thiết kế, công ty xây dựng, cơ quan quản lý và viện nghiên cứu trong và ngoài nước.
1. Mục tiêu đào tạo
Sinh viên tốt nghiệp ngành Kiến trúc đạt được đầy đủ các chuẩn đầu ra về kiến thức, kỹ năng, thái độ, có đủ năng lực để tham gia hành nghề và học tập nâng cao trình độ ở bậc sau đại học.
| Khối kiến thức | Số tín chỉ | |
|---|---|---|
| Bắt buộc
130
tín chỉ (87%) |
Kiến thức giáo dục đại cương | 32 tín chỉ 22% |
| Kiến thức cơ sở ngành | 39 tín chỉ 26% | |
| Kiến thức giáo dục đại cương | 49 tín chỉ 33% | |
| Kiến thức bổ trợ | 0 0% | |
| Đồ án tốt nghiệp | 10 tín chỉ 6% | |
| Tự chọn 20 tín chỉ (13%) | Kiến thức tự chọn | 20 tín chỉ 13% |
| TỔNG CỘNG: | 150 tín chỉ/ 5 năm | |
Cấu trúc chương trình học
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0000010 |
Những NLCB của CN Mac Lenin 1 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0100070 |
Toán cao cấp |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0120010 |
Giáo dục thể chất 1 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0300180 |
Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
0310020 |
Đồ án Cơ sở kiến trúc 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
0310030 |
Đồ án Cơ sở kiến trúc 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
0400330 |
Kỹ năng bản thân ngành QH |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0000020 |
Những NLCB của CN Mac Lenin 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0120020 |
Giáo dục thể chất 2 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0310100 |
Đồ án Kiến trúc 1 - Nhà ở 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0400010 |
Quy hoạch nhập môn |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
0400020 |
Kiến trúc và hình thái công trình |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
0410210 |
Thẩm mỹ và bố cục không gian |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
0420030 |
Vật lý đô thị |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
8 |
0910010 |
Giáo dục quốc phòng 1 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
9 |
0910020 |
Giáo dục quốc phòng 2 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
10 |
0910030 |
Giáo dục quốc phòng 3 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
11 |
0910040 |
Giáo dục quốc phòng 4 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0000040 |
Đường lối CM của Đảng CSVN |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0000050 |
Tư tưởng HCM |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0100270 |
Tiếng Anh chuyên ngành Quy hoạch |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0120130 |
Giáo dục thể chất 3 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
0310170 |
Đồ án kiến trúc 3 - Công cộng 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
0400190 |
Bối cảnh đô thị |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
0410010 |
Đồ án cơ sở Quy hoạch 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0120240 |
Giáo dục thể chất 4 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0400040 |
Công cụ quy hoạch và phương pháp nghiên cứu |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0400200 |
Lịch sử và lý thuyết đô thị |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0410140 |
Đồ án bản vẽ Quy hoạch |
6.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
4400031 |
Quy hoạch đô thị bền vững |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0120250 |
Giáo dục thể chất 5 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0400060 |
Xã hội học đô thị |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0400210 |
Kiến tạo nơi chốn |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0410150 |
Đồ án hiểu biết khu vực |
6.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
8400021 |
Lý thuyết quy hoạch |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0400070 |
Quy hoạch giao thông |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0400220 |
Kinh tế học đô thị |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0410160 |
Đồ án đánh giá tác động môi trường và khu CN |
6.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0410180 |
Quy hoạch và Quản lý môi trường |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0400110 |
Khung thể chế và pháp lý |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0400230 |
Thiết kế đô thị |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0410170 |
Đồ án thiết kế đô thị |
6.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0600020 |
Quy hoạch hạ tầng |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
0411000 |
Quy hoạch nông thôn |
3.00 |
Tự Chọn |
|
6 |
8400022 |
Quy hoạch du lịch và di sản |
3.00 |
Tự Chọn |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0410190 |
Phương pháp nghiên cứu và đề tài luận văn |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0411020 |
Quy hoạch vùng |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
4400032 |
Hệ thống quy hoạch so sánh |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
8400023 |
Bất động sản và phát triển |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
8400024 |
Tái tạo và cải tạo |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
0411010 |
Phát triển kinh tế địa phương |
3.00 |
Tự Chọn |
|
7 |
9400054 |
Chính sách và quản lý nhà ở |
3.00 |
Tự Chọn |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0411090 |
Luận văn tốt nghiệp |
9.00 |
Bắt Buộc |
Đăng ký nhận tư vấn

Thông tin liên hệ
-
Điện thoại:08- 38222725 (147)
-
Thời gian làm việc:từ thứ Hai đến thứ Sáu
- Sáng: 7h30 - 11h30
- Chiều: 13h00 - 16h30
