Chương trình đào tạo đại học ngành

Kiến trúc

  • Hệ đào tạo
    Hệ đào tạo:
    Đại học
  • Theo chương trình đào tạo
    Theo chương trình đào tạo:
    Kiến trúc
  • Loại hình đào tạo
    Loại hình đào tạo:
    Chính quy
  • Theo đơn vị
    Theo đơn vị:
    Khoa Kiến trúc
  • Theo văn bằng
    Theo văn bằng:
    Kiến trúc sư
  • Theo khối ngành đào tạo
    Theo khối ngành đào tạo:
    Khối ngành Kiến trúc Nội thất
  • Thời gian đào tạo
    Thời gian đào tạo:
    4 năm

Giới thiệu chung

Khoa Kiến trúc tự hào có nguồn gốc xuất phát từ các lò đào tạo danh tiếng là trường Mỹ thuật Đông Dương vào thập niên 1920, và sau đó là  trường Kiến trúc Sài Gòn từ thập niên 1950 đến ngày đất nước thống nhất.

  • Tính từ thời điểm trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1976, Khoa Kiến trúc luôn là một đơn vị chuyên môn lớn nhất, có truyền thống lịch sử lâu đời nhất, và luôn có những đóng góp quan trọng cho quá trình phát triển của nhà trường.
  • Hiện nay Khoa Kiến trúc đảm nhận nhiệm vụ đào tạo Kiến trúc sư cho cả 3 cơ sở của Đại học Kiến trúc TPHCM tại Tp HCM, Cần Thơ và Đà Lạt. Hàng năm Khoa tiếp nhận 300 tân sinh viên Kiến trúc, và đào tạo ra trường gần 300 tân Kiến trúc sư, đóng góp rất lớn vào sự nghiệp xây dựng đất nước, đặc biệt là cho các địa phương phía Nam.
  • Lực lượng giảng viên của khoa gồm 74 người. Đội ngũ giảng viên với tuyệt đại đa số có trình độ sau đại học, trong đó có nhiều giảng viên là phó giáo sư, nhà giáo ưu tú, tiến sĩ kiến trúc được đào tạo tại Việt Nam và nhiều quốc gia tiên tiến trên thế giới như Hoa Kỳ, Anh, Úc, Pháp, Nhật Bản, Đức...


Cổng thông tin tuyển sinh

Chương trình đào tạo

Với bề dày truyền thống hơn 50 năm, Khoa Kiến trúc đã góp phần đào tạo hàng chục nghìn kiến trúc sư đang làm việc tại các tập đoàn thiết kế, công ty xây dựng, cơ quan quản lý và viện nghiên cứu trong và ngoài nước.

1. Mục tiêu đào tạo

Sinh viên tốt nghiệp ngành Kiến trúc đạt được đầy đủ các chuẩn đầu ra về kiến thức, kỹ năng, thái độ, có đủ năng lực để tham gia hành nghề và học tập nâng cao trình độ ở bậc sau đại học.


Khối kiến thức Số tín chỉ
Bắt buộc
130
tín chỉ (87%)
Kiến thức giáo dục đại cương 32 tín chỉ 22%
Kiến thức cơ sở ngành 39 tín chỉ 26%
Kiến thức giáo dục đại cương 49 tín chỉ 33%
Kiến thức bổ trợ 0 0%
Đồ án tốt nghiệp 10 tín chỉ 6%
Tự chọn 20 tín chỉ (13%) Kiến thức tự chọn 20 tín chỉ 13%
TỔNG CỘNG: 150 tín chỉ/ 5 năm

Cấu trúc chương trình học

Chương trình được thiết kế với 150 tín chỉ bao gồm: khối kiến thức giáo dục đại cương và khối kiến thức giáo dục chuyên ngành được phân bố hợp lí xuyên suốt 5 năm học.  

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000010

Những NLCB của CN Mac Lenin 1

2.00

Bắt Buộc

2

0100070

Toán cao cấp

3.00

Bắt Buộc

3

0120010

Giáo dục thể chất 1

0.00

Bắt Buộc

4

0220010

Hội họa 1

2.00

Bắt Buộc

5

0300010

Kiến trúc nhập môn

4.00

Bắt Buộc

6

0310020

Đồ án Cơ sở kiến trúc 1

3.00

Bắt Buộc

7

0310030

Đồ án Cơ sở kiến trúc 2

2.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0100080

Hình học họa hình

3.00

Bắt Buộc

2

0120020

Giáo dục thể chất 2

0.00

Bắt Buộc

3

0220020

Hội họa 2

2.00

Bắt Buộc

4

0300090

Nguyên lý Thiết kế công trình Công cộng

3.00

Bắt Buộc

5

0310060

Đồ án cơ sở Kiến trúc 3

2.00

Bắt Buộc

6

0310070

Đồ án cơ sở Kiến trúc 4

3.00

Bắt Buộc

7

0320030

Cấu tạo kiến trúc 1

3.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000020

Những NLCB của CN Mac Lenin 2

3.00

Bắt Buộc

2

0120130

Giáo dục thể chất 3

0.00

Bắt Buộc

3

0300040

Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Nhà ở

2.00

Bắt Buộc

4

0310100

Đồ án Kiến trúc 1 - Nhà ở 1

3.00

Bắt Buộc

5

0310110

Đồ án Kiến trúc 2 - Công cộng 1

2.00

Bắt Buộc

6

0320070

Tin học Chuyên ngành Kiến trúc 1 (ACAD)

2.00

Bắt Buộc

7

0320080

Cấu tạo Kiến trúc 2

3.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000040

Đường lối CM của Đảng CSVN

3.00

Bắt Buộc

2

0120240

Giáo dục thể chất 4

0.00

Bắt Buộc

3

0300050

Vật lý kiến trúc 1

3.00

Bắt Buộc

4

0300200

Kỹ năng bản thân ngành kiến trúc

2.00

Bắt Buộc

5

0310170

Đồ án kiến trúc 3 - Công cộng 2

2.00

Bắt Buộc

6

0310180

Đồ án kiến trúc 4 - Công cộng 3

3.00

Bắt Buộc

7

0320090

Tin học Chuyên ngành Kiến trúc 2 (REVIT)

2.00

Bắt Buộc

8

0910110

Giáo dục quốc phòng 1: Đường lối QS của Đảng

0.00

Bắt Buộc

9

0910120

Giáo dục quốc phòng 2: Công tác QP, AN

0.00

Bắt Buộc

10

0910130

Giáo dục quốc phòng 3: Quân sự chung và chiến thuật

0.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0120250

Giáo dục thể chất 5

0.00

Bắt Buộc

2

0300100

LS kiến trúc VN và Phương Đông

3.00

Bắt Buộc

3

0300130

Nguyên lý Thiết kế Kiến trúc Công nghiệp

2.00

Bắt Buộc

4

0310140

Đồ án kiến trúc 5 - Công cộng 4

2.00

Bắt Buộc

5

0310160

Đồ án Kiến trúc 6 - Nhà ở 2

3.00

Bắt Buộc

6

0500120

Kết cấu công trình 1

3.00

Bắt Buộc

7

0320040

Thiết kế nhanh 1

2.00

Tự Chọn

8

0320050

Thiết kế nhanh 2

2.00

Tự Chọn

9

0320060

Thiết kế nhanh 3

2.00

Tự Chọn

10

3000013

Mỹ học đại cương

2.00

Tự Chọn

11

3000016

Lịch sử triết học

2.00

Tự Chọn

12

3100012

Cơ sở văn hóa Việt nam

2.00

Tự Chọn

13

3100015

Xác suất thống kê

2.00

Tự Chọn

14

3200014

Điêu khắc

2.00

Tự Chọn

15

3700011

Lịch sử Mỹ thuật

2.00

Tự Chọn

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000050

Tư tưởng HCM

2.00

Bắt Buộc

2

0300060

Vật lý kiến trúc 2

3.00

Bắt Buộc

3

0300120

Lịch sử kiến trúc Phương Tây

4.00

Bắt Buộc

4

0310200

Đồ án Kiến trúc 7 - Công cộng 5

2.00

Bắt Buộc

5

0310210

Đồ án Kiến trúc 8 - Công nghiệp

3.00

Bắt Buộc

6

0500030

Kết cấu công trình 2

3.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0100160

Ngoại ngữ chuyên ngành Kiến trúc

4.00

Bắt Buộc

2

0310280

Đồ án Kiến trúc 10 - Quy hoạch khu ở

3.00

Bắt Buộc

3

0600060

Hệ thống kỹ thuật công trình

3.00

Bắt Buộc

4

0710180

Đồ án kiến trúc 9 - Nội Ngoại thất

2.00

Bắt Buộc

5

3400021

Lịch sử đô thị

2.00

Tự Chọn

6

3400022

Xã hội học xây dựng đô thị

2.00

Tự Chọn

7

3400023

Bảo tồn di sản Kiến trúc

2.00

Tự Chọn

8

8300081

Kiến trúc đương đại nước ngoài

2.00

Tự Chọn

9

8300082

Kiến trúc và văn hóa

2.00

Tự Chọn

10

8300083

Tư vấn đầu tư xây dựng

2.00

Tự Chọn

11

8300084

Phân tích kiến trúc

2.00

Tự Chọn

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0310120

Đồ án kiến trúc 11 - Công cộng 6

2.00

Bắt Buộc

2

0310230

Đồ án kiến trúc 12 - Công cộng 7

3.00

Bắt Buộc

3

0300151

Công trình y tế

2.00

Tự Chọn

4

0300152

Chuyên đề Kiến trúc KT3 - Công trình nghỉ dưỡng

2.00

Tự Chọn

5

0300153

Công trình hành chính

2.00

Tự Chọn

6

0300161

Công trình giáo dục

2.00

Tự Chọn

7

0300162

Công trình thương mại

2.00

Tự Chọn

8

0300163

Công trình văn hóa

2.00

Tự Chọn

9

0300171

Cấu tạo kiến trúc 3

2.00

Tự Chọn

10

0300172

Cấu tạo kiến trúc 4

2.00

Tự Chọn

11

0300173

Kiến trúc nhiệt đới

2.00

Tự Chọn

12

3300031

Kiến trúc và môi trường

2.00

Tự Chọn

13

3500032

Vật liệu xây dựng

2.00

Tự Chọn

14

3600033

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

2.00

Tự Chọn

15

8300041

Không gian nhịp lớn

2.00

Tự Chọn

16

8300042

Không gian khán phòng

2.00

Tự Chọn

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0310260

Đồ án kiến trúc 14 - Chuyên đề tốt nghiệp

2.00

Bắt Buộc

2

0310270

Đề cương tốt nghiệp ngành Kiến trúc

2.00

Bắt Buộc

3

3300071

Công nghệ xây dựng mới

2.00

Tự Chọn

4

3310011

Đồ án Kiến trúc 13 - Tổng hợp- chuyên ngành Công cộng

3.00

Tự Chọn

5

3310012

Đồ án Kiến trúc 13 - Tổng hợp- chuyên ngành Nhà ở

3.00

Tự Chọn

6

3310013

Đồ án Kiến trúc 13 - Tổng hợp- chuyên ngành Công nghiệp

3.00

Tự Chọn

7

3500072

Luật xây dựng

2.00

Tự Chọn

8

3500073

Thi công

2.00

Tự Chọn

9

8300051

Chuyên đề 6 - Không gian trưng bày

2.00

Tự Chọn

10

8300052

Nhà cao tầng

2.00

Tự Chọn

11

8500061

Xử lý nền móng

2.00

Tự Chọn

12

8500062

Kết cấu mới

2.00

Tự Chọn

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0310240

Đồ án Tốt nghiệp ngành Kiến trúc

10.00

Bắt Buộc

Đăng ký nhận tư vấn

Họ và tên
Email
Số điện thoại
Lời nhắn

Thông tin liên hệ

VĂN PHÒNG KHOA

Lầu 02, Khối Văn Phòng Khoa, cơ sở 196 Pasteur, Quận 3, TPHCM

  • Điện thoại: 
    08- 38222725 (147)
  • Thời gian làm việc: 
    từ thứ Hai đến thứ Sáu
    • Sáng: 7h30 - 11h30
    • Chiều: 13h00 - 16h30

(028) 38.222748