Chương trình đào tạo đại học ngành

Kỹ thuật xây dựng

  • Hệ đào tạo
    Hệ đào tạo:
    Đại học
  • Theo chương trình đào tạo
    Theo chương trình đào tạo:
    Kiến trúc
  • Ngôn ngữ đào tạo
    Ngôn ngữ đào tạo:
    Tiếng Việt
  • Thời gian đào tạo
    Thời gian đào tạo:
    4 năm
  • Loại hình đào tạo
    Loại hình đào tạo:
    Chính quy
  • Theo đơn vị
    Theo đơn vị:
    Khoa Kiến trúc
  • Theo văn bằng
    Theo văn bằng:
    Kiến trúc sư
  • Theo khối ngành đào tạo
    Theo khối ngành đào tạo:
    Khối ngành Kiến trúc Nội thất

Giới thiệu chung

Ngành Kỹ thuật xây dựng là ngành học nghiên cứu về các lĩnh vực của Xây dựng như Vật liệu xây dựng, Kết cấu công trình, Địa kỹ thuật, Thi công và Quản lý dự án xây dựng, …

- Tại trường ĐH Kiến trúc TP. HCM, ngành Kỹ thuật xây dựng được đảm trách bởi Khoa xây dựng.

- Khoa xây dựng – trường ĐH Kiến trúc TP. HCM là một trong những cơ sở đào tạo đại học ngành Kỹ thuật xây dựng có uy tín và chất lượng cao ở phía Nam và trong cả nước.

- Đội ngũ giảng viên Khoa xây dựng gồm 66 giảng viên cơ hữu với 1 PGS, 14 Tiến sĩ, 45 Thạc sĩ. 

- Thế mạnh của Khoa: có bề dày truyền thống trong công tác đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng (từ năm 1979); tập thể giảng viên đông, có trình độ, nhiệt tình, tâm huyết, giàu kinh nghiệm.


Cổng thông tin tuyển sinh

Chương trình đào tạo

Tổng quan về chương trình đào tạo

Ngày 17/02/2017

- Ngành Kỹ thuật xây dựng (Mã ngành D580208) thuộc nhóm ngành Xây dựng.

- Tổng số tín chỉ đào tạo: 150 tín chỉ (136 TC bắt buộc và 14 TC tự chọn).

- Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng gồm 3 nhóm kiến thức chính: nhóm kiến thức khoa học đại cương; nhóm kiến thức cơ sở ngành; nhóm kiến thức chuyên ngành.

- Thời gian đào tạo, hình thức đào tạo: 5 năm, chính quy tập trung.

- Chương trình gồm các học phần lý thuyết, đồ án, tham quan, thực tập, thực hành thí nghiệm. Tất cả sinh viên đều làm Đồ án tốt nghiệp cuối khóa.

- Sau khi tốt nghiệp người học được cấp bằng Kỹ sư ngành Kỹ thuật xây dựng.

(*) Tham khảo chi tiết Chương trình đào tạo của ngành trên website http://uah.edu.vn/ và cổng thông tin http://portal.uah.edu.vn/

1.   Mục tiêu đào tạo

Với mục đích lấy người học làm trung tâm, đảm bảo nâng cao năng lực SÁNG TẠO - CHUYÊN NGHIỆP cho người học, mục tiêu đào tạo hướng đến:

- Đảm bảo gắn chặt lý thuyết với thực hành nhằm đáp ứng nhu cầu đòi hỏi của thực tiễn giúp người học có thể hành nghề được ngay sau khi tốt nghiệp.

- Sinh viên học ngành Kỹ thuật xây dựng được trang bị kiến thức cơ bản rộng, kiến thức chuyên môn cần thiết, có khả năng thiết kế, quản lý, lập các biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công các loại công trình xây dựng nhằm phục vụ cho các nhu cầu đa dạng của sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội, theo kịp tiến bộ của khoa học kỹ thuật.

- Sau khi tốt nghiệp, sinh viên ngành Kỹ thuật xây dựng có thể làm việc tại các đơn vị trong ngành Xây dựng, các cơ quan Quản lý thuộc lĩnh vực xây dựng với các vị trí thiết kế, thi công, quản lý dự án, lập dự toán, hồ sơ đấu thầu các công trình DD và CN; làm công tác giảng dạy, nghiên cứu tại các trường cao đẳng, đại học, viện nghiên cứu.

2.   Tại sao chọn học ngành Kỹ thuật xây dựng ?

Chương trình đào tạo có chất lượng: là một trong những cơ sở đào tạo lớn trong lĩnh vực xây dựng, trường ĐH Kiến trúc TP. HCM đảm bảo mang đến một chương trình đào tạo chất lượng.

Đào tạo theo hướng nghiên cứu và thực hành: trường ĐH Kiến trúc TP. HCM luôn tạo môi trường cho sinh viên thực hành đồ án môn học sát với thực tế, khuyến khích, tạo điều kiện nghiên cứu khoa học cho sinh viên trong quá trình học tập tại trường.

Môi trường học tập chuyên nghiệp và năng động: ngành Kỹ thuật xây dựng là một ngành đặc thù, có quan hệ mật thiết với các lĩnh vực như Kiến trúc, Quy hoạch, Thiết kế nội thất,… Sinh viên học tập tại Khoa xây dựng – trường ĐH Kiến trúc TP.HCM sẽ có cơ hội giao lưu và học hỏi với sinh viên các khoa khác. Điều này có thể sẽ góp phần vào thành công của SV trong tương lai.

Cơ hội tìm kiếm việc làm cao: Với truyền thống đào tạo lâu năm, kỹ sư xây dựng tốt nghiệp tại trường ĐH Kiến trúc TP. HCM luôn là những ứng viên được đánh giá cao trong quá trình tuyển dụng của các công ty xây dựng trong và ngoài nước.

3.  Chính sách học phí , học bổng

- Mức học phí thực hiện theo quy định của Nhà nước đối với trường đại học công lập. Trường đào tạo theo hệ thống tín chỉ nên học phí thu theo học kỳ, tùy theo số lượng và học phí từng học phần cụ thể khi đăng ký thực học.

- Sinh viên được xét cấp học bổng mỗi học kỳ khi đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại khá trở lên.

4.  Cơ hội việc làm

- Hàng năm nhà trường và Khoa xây dựng đều tổ chức ngày hội việc làm nhằm giúp cho sinh viên tiếp xúc và gặp gỡ giao lưu với các doanh nghiệp; thường xuyên mời các đơn vị liên kết báo cáo chuyên đề, tham quan thực tế tại công trình; giúp SV hiểu thêm về ngành học và định hướng cho sinh viên chọn lựa công việc khi ra trường.

- Cơ hội việc làm được mở rộng khi khả năng liên thông với các ngành khác là rất lớn. Kỹ sư tốt nghiệp ngành ngành Kỹ thuật xây dựng với kiến thức chuyên môn được đào tạo có thể tham gia vào nhiều lĩnh vực khác trong ngành xây dựng.

5.   Khả năng học tập nâng cao trình độ

- Sau khi tốt nghiệp có thể học tập, nghiên cứu tại các lớp học, khóa học ngắn hạn nhằm bồi dưỡng, bổ sung thêm kiến thức chuyên môn cụ thể như: kết cấu công trình, công nghệ xây dựng, địa kỹ thuật, quản lý dự án ...

- Học chương trình Cao học để lấy bằng Thạc sỹ kỹ thuật tại trường.

- Các giảng viên có mối quan hệ quốc tế luôn nhiệt tình hỗ trợ giới thiệu sinh viên, học viên tiếp tục học tập nâng cao tại các trường quốc tế.

Cấu trúc chương trình học

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000010

Những NLCB của CN Mac Lenin 1

2.00

Bắt Buộc

2

0100030

Toán cao cấp 1

3.00

Bắt Buộc

3

0100040

Vật lý Đại cương

4.00

Bắt Buộc

4

0100050

Hóa Đại cương

2.00

Bắt Buộc

5

0100060

Hình học họa hình

2.00

Bắt Buộc

6

0120010

Giáo dục thể chất 1

0.00

Bắt Buộc

7

0500010

Xây dựng nhập môn

2.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000020

Những NLCB của CN Mac Lenin 2

3.00

Bắt Buộc

2

0100100

Toán cao cấp 2

3.00

Bắt Buộc

3

0100110

Cơ lý thuyết

4.00

Bắt Buộc

4

0120020

Giáo dục thể chất 2

0.00

Bắt Buộc

5

0120120

Vẽ kỹ thuật

2.00

Bắt Buộc

6

0500020

Kỹ năng bản thân ngành XD

2.00

Bắt Buộc

7

0500040

Môi trường trong xây dựng

2.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000050

Tư tưởng HCM

2.00

Bắt Buộc

2

0100150

Toán cao cấp 3

3.00

Bắt Buộc

3

0120130

Giáo dục thể chất 3

0.00

Bắt Buộc

4

0500050

Sức bền vật liệu 1

3.00

Bắt Buộc

5

0500060

Thủy lực công trình

3.00

Bắt Buộc

6

0500100

Địa chất công trình

3.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000040

Đường lối CM của Đảng CSVN

3.00

Bắt Buộc

2

0120240

Giáo dục thể chất 4

0.00

Bắt Buộc

3

0500070

Trắc địa xây dựng

4.00

Bắt Buộc

4

0500080

Sức bền vật liệu 2

3.00

Bắt Buộc

5

0500090

Cơ học kết cấu 1

3.00

Bắt Buộc

6

0520020

Vật liệu xây dựng

3.00

Bắt Buộc

7

0910110

Giáo dục quốc phòng 1: Đường lối QS của Đảng

0.00

Bắt Buộc

8

0910120

Giáo dục quốc phòng 2: Công tác QP, AN

0.00

Bắt Buộc

9

0910130

Giáo dục quốc phòng 3: Quân sự chung và chiến thuật

0.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0120250

Giáo dục thể chất 5

0.00

Bắt Buộc

2

0500110

Cơ học kết cấu 2

3.00

Bắt Buộc

3

0500130

Cơ học đất

3.00

Bắt Buộc

4

0510010

Kết cấu bê tông cốt thép 1

4.00

Bắt Buộc

5

5300012

Nguyên lý kiến trúc dân dụng - công nghiệp

2.00

Tự Chọn

6

5300013

Cấu tạo kiến trúc

2.00

Tự Chọn

7

5500011

Tin học chuyên ngành Xây dựng

2.00

Tự Chọn

8

5500015

Địa chất thủy văn

2.00

Tự Chọn

9

5500017

Cơ học môi trường liên tục

2.00

Tự Chọn

10

5600014

Cấp thoát nước

2.00

Tự Chọn

11

5600016

Giao thông đô thị

2.00

Tự Chọn

12

5600018

Điện kỹ thuật xây dựng

2.00

Tự Chọn

13

5600019

Nhiệt kỹ thuật xây dựng

2.00

Tự Chọn

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0100180

Ngoại ngữ chuyên ngành Xây dựng

4.00

Bắt Buộc

2

0500160

Kết cấu gạch - đá - gỗ

2.00

Bắt Buộc

3

0510020

Kết cấu bê tông cốt thép 2

4.00

Bắt Buộc

4

0510040

Nền móng công trình

4.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0500140

Máy xây dựng

2.00

Bắt Buộc

2

0500210

Phương pháp số trong Cơ học

2.00

Bắt Buộc

3

0500220

Nguyên lý Thiết kế Kết cấu Công trình

2.00

Bắt Buộc

4

0500370

Kết cấu thép 1

3.00

Bắt Buộc

5

0500380

Kỹ thuật thi công 1

3.00

Bắt Buộc

6

0520200

Thực tập địa cơ

2.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0500240

Pháp luật trong xây dựng

3.00

Bắt Buộc

2

0500270

Động lực học công trình

2.00

Bắt Buộc

3

0510030

Kết cấu thép 2

4.00

Bắt Buộc

4

0510050

Kỹ thuật thi công 2

4.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0500290

Quản lý dự án xây dựng

2.00

Bắt Buộc

2

0500300

Kinh tế xây dựng

2.00

Bắt Buộc

3

0520060

Tổ chức thi công

4.00

Bắt Buộc

4

8500021

Chuyên đề dự toán KPXD

2.00

Tự Chọn

5

8500022

Chuyên đề kết cấu thép

2.00

Tự Chọn

6

8500023

Chuyên đề kết cấu bê tông cốt thép

2.00

Tự Chọn

7

8500024

Chuyên đề ổn định kết cấu công trình

2.00

Tự Chọn

8

8500025

Chuyên đề kết cấu nền móng

2.00

Tự Chọn

9

8500026

Chuyên đề kỹ thuật thi công

2.00

Tự Chọn

10

8500027

Chuyên đề tổ chức thi công

2.00

Tự Chọn

11

8500028

Chuyên đề vật liệu mới

2.00

Tự Chọn

12

8500029

Chuyên đề trang thiết bị công trình

2.00

Tự Chọn

13

8500031

Thí nghiệm kết cấu công trình

2.00

Tự Chọn

14

8500032

Chuyên đề kết cấu nhà cao tầng

2.00

Tự Chọn

15

8500033

Chuyên đề An toàn lao động

2.00

Tự Chọn

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0500310

Thực tập tốt nghiệp ngành Xây dựng

4.00

Bắt Buộc

2

0510320

Đồ án Tốt nghiệp ngành Xây dựng

10.00

Bắt Buộc

Đăng ký nhận tư vấn

Họ và tên
Email
Số điện thoại
Lời nhắn

Thông tin liên hệ

VĂN PHÒNG KHOA

Lầu 02, Khối Văn Phòng Khoa, cơ sở 196 Pasteur, Quận 3, TPHCM

  • Điện thoại: 
    08- 38222725 (147)
  • Thời gian làm việc: 
    từ thứ Hai đến thứ Sáu
    • Sáng: 7h30 - 11h30
    • Chiều: 13h00 - 16h30

(028) 38.222748