Giới thiệu chung
Kiến trúc Nội thất là thiết kế kiến trúc xây dựng có tính đến phương án bố trí và trang trí nội thất. Đây là ngành khác với ngành Thiết kế Nội thất giải quyết các vấn đề mỹ thuật trong nội thất công trình.
Trong bối cảnh hội nhập quốc tế và khu vực (Hiệp định TPP vừa được ký kết), môi trường hành nghề của những nhà thiết kế, các kiến trúc sư ở khu vực Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam ngày càng mở rộng và đầy thách thức. Việc mở ngành Kiến trúc Nội thất sẽ là một cơ hội hợp thức hóa danh xưng kiến trúc sư nội thất, giúp người làm thiết kế Việt Nam chủ động phát huy khả năng và sự tự tin trong cạnh tranh nghề nghiệp.
Trường Đại học Kiến trúc TP. HCM đang làm thủ tục đăng ký mở ngành Kiến trúc Nội thất. Nếu được Bộ GDĐT phê duyệt, Trường sẽ tuyển sinh trong năm 2016
Cấu trúc chương trình học
Chương trình được thiết kế với 150 tín chỉ bao gồm: khối kiến thức giáo dục đại cương và khối kiến thức giáo dục chuyên ngành được phân bố hợp lí xuyên suốt 5 năm học.
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0100080 |
Hình học họa hình |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0120010 |
Giáo dục thể chất 1 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0220010 |
Hội họa 1 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0300010 |
Kiến trúc nhập môn |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
0310020 |
Đồ án Cơ sở kiến trúc 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
0310030 |
Đồ án Cơ sở kiến trúc 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
0720010 |
Bố cục 1 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0120020 |
Giáo dục thể chất 2 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0220020 |
Hội họa 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0300090 |
Nguyên lý Thiết kế công trình Công cộng |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0310060 |
Đồ án cơ sở Kiến trúc 3 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
0310070 |
Đồ án cơ sở Kiến trúc 4 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
0320070 |
Tin học Chuyên ngành Kiến trúc 1 (ACAD) |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
0700140 |
Kỹ năng chuyên ngành Nội thất |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
8 |
0720070 |
Bố cục 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0120130 |
Giáo dục thể chất 3 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0310100 |
Đồ án Kiến trúc 1 - Nhà ở 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0320190 |
Tin học Chuyên ngành Kiến trúc 3 (SKETCH-UP) |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0700120 |
Nguyên lý Thiết kế Nội thất |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
0700200 |
Bố cục 3 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
0710301 |
Đồ án Nội thất 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
0800020 |
Nguyên lý thị giác |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0000010 |
Những NLCB của CN Mac Lenin 1 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0120240 |
Giáo dục thể chất 4 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0220030 |
Điêu khắc cơ bản |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0310110 |
Đồ án Kiến trúc 2 - Công cộng 1 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
0320030 |
Cấu tạo kiến trúc 1 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
0700110 |
Công thái học - Egonomic |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
0710302 |
Đồ án Nội thất 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
8 |
0910110 |
Giáo dục quốc phòng 1: Đường lối QS của Đảng |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
9 |
0910120 |
Giáo dục quốc phòng 2: Công tác QP, AN |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
10 |
0910130 |
Giáo dục quốc phòng 3: Quân sự chung và chiến thuật |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
11 |
8300097 |
Kỹ năng mô hình 2 |
2.00 |
Tự Chọn |
|
12 |
8300098 |
Kỹ năng mô hình 1 |
2.00 |
Tự Chọn |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0120250 |
Giáo dục thể chất 5 |
0.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0300152 |
Chuyên đề Kiến trúc KT3 - Công trình nghỉ dưỡng |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0310170 |
Đồ án kiến trúc 3 - Công cộng 2 |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0320080 |
Cấu tạo Kiến trúc 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
0700010 |
Lịch sử Design |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
0710303 |
Đồ án Nội thất 3 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
7 |
8700032 |
3DMax nâng cao |
2.00 |
Tự Chọn |
|
8 |
8700033 |
Sketch-up nâng cao |
2.00 |
Tự Chọn |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0000020 |
Những NLCB của CN Mac Lenin 2 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0300120 |
Lịch sử kiến trúc Phương Tây |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0310180 |
Đồ án kiến trúc 4 - Công cộng 3 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0710280 |
Kỹ thuật 2 - Vật liệu & Kỹ thuật hoàn thiện NT |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
0710304 |
Đồ án Nội thất 4 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
0710150 |
Trình bày thiết kế |
2.00 |
Tự Chọn |
|
7 |
8300094 |
Hình thành Ý tưởng Nội thất |
2.00 |
Tự Chọn |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0000050 |
Tư tưởng HCM |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0100200 |
Ngoại ngữ chuyên ngành TK Nội thất |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0300020 |
Kiến trúc sinh thái |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0710305 |
Đồ án Nội thất 5 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
5 |
3100012 |
Cơ sở văn hóa Việt nam |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
6 |
8300051 |
Chuyên đề 6 - Không gian trưng bày |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0000040 |
Đường lối CM của Đảng CSVN |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0100280 |
Văn học nước ngoài |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0710306 |
Đồ án Nội thất 6 |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0700020 |
Lịch sử Mỹ thuật |
3.00 |
Tự Chọn |
|
5 |
0700130 |
Lịch sử văn minh thế giới |
3.00 |
Tự Chọn |
|
6 |
8100011 |
Xã hội học |
2.00 |
Tự Chọn |
|
7 |
8100012 |
Văn hóa học |
2.00 |
Tự Chọn |
|
8 |
8300095 |
Kiến trúc truyền thống Việt Nam |
2.00 |
Tự Chọn |
|
9 |
8300099 |
Kiến trúc tâm linh |
2.00 |
Tự Chọn |
|
10 |
8300100 |
VH Phương Đông trong TKNT |
2.00 |
Tự Chọn |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0400130 |
Kiến trúc cảnh quan |
3.00 |
Bắt Buộc |
|
2 |
0700080 |
Đề cương tốt nghiệp |
2.00 |
Bắt Buộc |
|
3 |
0710307 |
Đồ án Nội thất 7 |
4.00 |
Bắt Buộc |
|
4 |
0300173 |
Kiến trúc nhiệt đới |
2.00 |
Tự Chọn |
|
5 |
3300031 |
Kiến trúc và môi trường |
2.00 |
Tự Chọn |
|
6 |
4300041 |
Kiến trúc hiện đại nước ngoài |
2.00 |
Tự Chọn |
|
7 |
8800071 |
Nhiếp ảnh quảng cáo |
2.00 |
Tự Chọn |
|
8 |
8800072 |
Poster quảng cáo |
2.00 |
Tự Chọn |
|
9 |
8800073 |
Tạo dáng đồ chơi |
2.00 |
Tự Chọn |
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Loại học phần |
|
1 |
0710170 |
Đồ án Tốt nghiệp ngành Thiết kế Nội thất |
10.00 |
Bắt Buộc |
Đăng ký nhận tư vấn

Thông tin liên hệ
-
Điện thoại:08- 38222725 (147)
-
Thời gian làm việc:từ thứ Hai đến thứ Sáu
- Sáng: 7h30 - 11h30
- Chiều: 13h00 - 16h30
