Chương trình đào tạo đại học ngành

Thiết kế nội thất

  • Hệ đào tạo
    Hệ đào tạo:
    Đại học
  • Ngôn ngữ đào tạo
    Ngôn ngữ đào tạo:
    Tiếng Anh
  • Thời gian đào tạo
    Thời gian đào tạo:
    3 năm
  • Loại hình đào tạo
    Loại hình đào tạo:
    Chính quy
  • Theo đơn vị
    Theo đơn vị:
    Khoa Kiến trúc
  • Theo văn bằng
    Theo văn bằng:
    Kiến trúc sư
  • Theo khối ngành đào tạo
    Theo khối ngành đào tạo:
    Khối ngành Thiết kế Nội thất
  • Theo chương trình đào tạo
    Theo chương trình đào tạo:
    Kiến trúc - Nội thất

Giới thiệu chung

Kiến trúc Nội thất là thiết kế kiến trúc xây dựng có tính đến phương án bố trí và trang trí nội thất. Đây là ngành khác với ngành Thiết kế Nội thất giải quyết các vấn đề mỹ thuật trong nội thất công trình.

Trong bối cảnh hội nhập quốc tế và khu vực (Hiệp định TPP vừa được ký kết), môi trường hành nghề của những nhà thiết kế, các kiến trúc sư ở khu vực Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam ngày càng mở rộng và đầy thách thức. Việc mở ngành Kiến trúc Nội thất sẽ là một cơ hội hợp thức hóa danh xưng kiến trúc sư nội thất, giúp người làm thiết kế Việt Nam chủ động phát huy khả năng và sự tự tin trong cạnh tranh nghề nghiệp.

Trường Đại học Kiến trúc TP. HCM đang làm thủ tục đăng ký mở ngành Kiến trúc Nội thất. Nếu được Bộ GDĐT phê duyệt, Trường sẽ tuyển sinh trong năm 2016


Cổng thông tin tuyển sinh

Cấu trúc chương trình học

Chương trình được thiết kế với 150 tín chỉ bao gồm: khối kiến thức giáo dục đại cương và khối kiến thức giáo dục chuyên ngành được phân bố hợp lí xuyên suốt 5 năm học.  

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0100080

Hình học họa hình

3.00

Bắt Buộc

2

0120010

Giáo dục thể chất 1

0.00

Bắt Buộc

3

0220010

Hội họa 1

2.00

Bắt Buộc

4

0300010

Kiến trúc nhập môn

4.00

Bắt Buộc

5

0310020

Đồ án Cơ sở kiến trúc 1

3.00

Bắt Buộc

6

0310030

Đồ án Cơ sở kiến trúc 2

2.00

Bắt Buộc

7

0720010

Bố cục 1

2.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0120020

Giáo dục thể chất 2

0.00

Bắt Buộc

2

0220020

Hội họa 2

2.00

Bắt Buộc

3

0300090

Nguyên lý Thiết kế công trình Công cộng

3.00

Bắt Buộc

4

0310060

Đồ án cơ sở Kiến trúc 3

2.00

Bắt Buộc

5

0310070

Đồ án cơ sở Kiến trúc 4

3.00

Bắt Buộc

6

0320070

Tin học Chuyên ngành Kiến trúc 1 (ACAD)

2.00

Bắt Buộc

7

0700140

Kỹ năng chuyên ngành Nội thất

2.00

Bắt Buộc

8

0720070

Bố cục 2

2.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0120130

Giáo dục thể chất 3

0.00

Bắt Buộc

2

0310100

Đồ án Kiến trúc 1 - Nhà ở 1

3.00

Bắt Buộc

3

0320190

Tin học Chuyên ngành Kiến trúc 3 (SKETCH-UP)

2.00

Bắt Buộc

4

0700120

Nguyên lý Thiết kế Nội thất

2.00

Bắt Buộc

5

0700200

Bố cục 3

3.00

Bắt Buộc

6

0710301

Đồ án Nội thất 1

3.00

Bắt Buộc

7

0800020

Nguyên lý thị giác

3.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000010

Những NLCB của CN Mac Lenin 1

2.00

Bắt Buộc

2

0120240

Giáo dục thể chất 4

0.00

Bắt Buộc

3

0220030

Điêu khắc cơ bản

2.00

Bắt Buộc

4

0310110

Đồ án Kiến trúc 2 - Công cộng 1

2.00

Bắt Buộc

5

0320030

Cấu tạo kiến trúc 1

3.00

Bắt Buộc

6

0700110

Công thái học - Egonomic

3.00

Bắt Buộc

7

0710302

Đồ án Nội thất 2

2.00

Bắt Buộc

8

0910110

Giáo dục quốc phòng 1: Đường lối QS của Đảng

0.00

Bắt Buộc

9

0910120

Giáo dục quốc phòng 2: Công tác QP, AN

0.00

Bắt Buộc

10

0910130

Giáo dục quốc phòng 3: Quân sự chung và chiến thuật

0.00

Bắt Buộc

11

8300097

Kỹ năng mô hình 2

2.00

Tự Chọn

12

8300098

Kỹ năng mô hình 1

2.00

Tự Chọn

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0120250

Giáo dục thể chất 5

0.00

Bắt Buộc

2

0300152

Chuyên đề Kiến trúc KT3 - Công trình nghỉ dưỡng

2.00

Bắt Buộc

3

0310170

Đồ án kiến trúc 3 - Công cộng 2

2.00

Bắt Buộc

4

0320080

Cấu tạo Kiến trúc 2

3.00

Bắt Buộc

5

0700010

Lịch sử Design

3.00

Bắt Buộc

6

0710303

Đồ án Nội thất 3

3.00

Bắt Buộc

7

8700032

3DMax nâng cao

2.00

Tự Chọn

8

8700033

Sketch-up nâng cao

2.00

Tự Chọn

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000020

Những NLCB của CN Mac Lenin 2

3.00

Bắt Buộc

2

0300120

Lịch sử kiến trúc Phương Tây

4.00

Bắt Buộc

3

0310180

Đồ án kiến trúc 4 - Công cộng 3

3.00

Bắt Buộc

4

0710280

Kỹ thuật 2 - Vật liệu & Kỹ thuật hoàn thiện NT

2.00

Bắt Buộc

5

0710304

Đồ án Nội thất 4

3.00

Bắt Buộc

6

0710150

Trình bày thiết kế

2.00

Tự Chọn

7

8300094

Hình thành Ý tưởng Nội thất

2.00

Tự Chọn

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000050

Tư tưởng HCM

2.00

Bắt Buộc

2

0100200

Ngoại ngữ chuyên ngành TK Nội thất

4.00

Bắt Buộc

3

0300020

Kiến trúc sinh thái

2.00

Bắt Buộc

4

0710305

Đồ án Nội thất 5

3.00

Bắt Buộc

5

3100012

Cơ sở văn hóa Việt nam

2.00

Bắt Buộc

6

8300051

Chuyên đề 6 - Không gian trưng bày

2.00

Bắt Buộc

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0000040

Đường lối CM của Đảng CSVN

3.00

Bắt Buộc

2

0100280

Văn học nước ngoài

3.00

Bắt Buộc

3

0710306

Đồ án Nội thất 6

3.00

Bắt Buộc

4

0700020

Lịch sử Mỹ thuật

3.00

Tự Chọn

5

0700130

Lịch sử văn minh thế giới

3.00

Tự Chọn

6

8100011

Xã hội học

2.00

Tự Chọn

7

8100012

Văn hóa học

2.00

Tự Chọn

8

8300095

Kiến trúc truyền thống Việt Nam

2.00

Tự Chọn

9

8300099

Kiến trúc tâm linh

2.00

Tự Chọn

10

8300100

VH Phương Đông trong TKNT

2.00

Tự Chọn

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0400130

Kiến trúc cảnh quan

3.00

Bắt Buộc

2

0700080

Đề cương tốt nghiệp

2.00

Bắt Buộc

3

0710307

Đồ án Nội thất 7

4.00

Bắt Buộc

4

0300173

Kiến trúc nhiệt đới

2.00

Tự Chọn

5

3300031

Kiến trúc và môi trường

2.00

Tự Chọn

6

4300041

Kiến trúc hiện đại nước ngoài

2.00

Tự Chọn

7

8800071

Nhiếp ảnh quảng cáo

2.00

Tự Chọn

8

8800072

Poster quảng cáo

2.00

Tự Chọn

9

8800073

Tạo dáng đồ chơi

2.00

Tự Chọn

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

0710170

Đồ án Tốt nghiệp ngành Thiết kế Nội thất

10.00

Bắt Buộc

Đăng ký nhận tư vấn

Họ và tên
Email
Số điện thoại
Lời nhắn

Thông tin liên hệ

VĂN PHÒNG KHOA

Lầu 02, Khối Văn Phòng Khoa, cơ sở 196 Pasteur, Quận 3, TPHCM

  • Điện thoại: 
    08- 38222725 (147)
  • Thời gian làm việc: 
    từ thứ Hai đến thứ Sáu
    • Sáng: 7h30 - 11h30
    • Chiều: 13h00 - 16h30

(028) 38.222748