-
Thiết kế đô thị (Chính quy - Chương trình tiên tiến)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Theo chương trình đào tạo: Mỹ thuật / Thiết kế / Nội thất
- Tên ngành (Tiếng Việt): Thiết kế đô thị
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm
- Loại hình đào tạo: Đại học - CT Tiên tiến
- Đơn vị quản lý: Viện Đào tạo Quốc tế
- Bằng cấp: Kiến trúc sư
- Tên ngành đào tạo: Thiết kế đô thị
- Văn bằng: Kiến trúc sư
- Loại chương trình đào tạo: Tiên tiến
- Tên ngành (Tiếng Anh): Urban Design
-
Mỹ thuật đô thị (Chính quy - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Theo chương trình đào tạo: Mỹ thuật / Thiết kế / Nội thất
- Bằng cấp: Cử nhân
- Văn bằng: Cử nhân
- Tên ngành (Tiếng Việt): Mỹ thuật đô thị
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Đơn vị quản lý: Khoa Mỹ thuật
- Tên ngành đào tạo: Mỹ thuật đô thị
- Loại chương trình đào tạo: Chuẩn
- Tên ngành (Tiếng Anh): Urban art
-
Thiết kế đồ họa (Chính quy - Chương trình Định hướng Quốc tế)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Theo chương trình đào tạo: Mỹ thuật / Thiết kế / Nội thất
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Đơn vị quản lý: Khoa Mỹ thuật công nghiệp
- Bằng cấp: Cử nhân
- Văn bằng: Cử nhân
- Tên ngành (Tiếng Việt): Thiết kế đồ họa
- Tên ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa
- Tên ngành (Tiếng Anh): Graphic Design
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt + Tiếng Anh
- Loại chương trình đào tạo: Định hướng quốc tế
-
Thiết kế đồ họa (Chính quy - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Theo chương trình đào tạo: Mỹ thuật / Thiết kế / Nội thất
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Đơn vị quản lý: Khoa Mỹ thuật công nghiệp
- Bằng cấp: Cử nhân
- Văn bằng: Cử nhân
- Loại chương trình đào tạo: Chuẩn
- Tên ngành (Tiếng Việt): Thiết kế đồ họa
- Tên ngành đào tạo: Thiết kế đồ họa
- Tên ngành (Tiếng Anh): Graphic Design
-
Thiết kế công nghiệp (Chính quy - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Theo chương trình đào tạo: Mỹ thuật / Thiết kế / Nội thất
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Đơn vị quản lý: Khoa Mỹ thuật công nghiệp
- Bằng cấp: Cử nhân
- Văn bằng: Cử nhân
- Loại chương trình đào tạo: Chuẩn
- Tên ngành (Tiếng Việt): Thiết kế công nghiệp
- Tên ngành đào tạo: Thiết kế công nghiệp
- Tên ngành (Tiếng Anh): Industrial Design
-
Thiết kế thời trang (Chính quy - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Tên ngành (Tiếng Việt): Thiết kế thời trang
- Theo chương trình đào tạo: Mỹ thuật / Thiết kế / Nội thất
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Đơn vị quản lý: Khoa Mỹ thuật công nghiệp
- Bằng cấp: Cử nhân
- Tên ngành đào tạo: Thiết kế thời trang
- Văn bằng: Cử nhân
- Loại chương trình đào tạo: Chuẩn
- Tên ngành (Tiếng Anh): Fashion Design
-
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chính quy - Chương trình Định hướng Quốc tế)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Theo chương trình đào tạo: Xây dựng
- Bằng cấp: Kỹ sư
- Văn bằng: Kỹ sư
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Tên ngành (Tiếng Việt): Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
- Đơn vị quản lý: Khoa Kỹ thuật hạ tầng đô thị
- Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
- Tên ngành (Tiếng Anh): Infrastructure Engineering
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt + Tiếng Anh
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm
- Loại chương trình đào tạo: Định hướng quốc tế
-
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chính quy - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Theo chương trình đào tạo: Xây dựng
- Bằng cấp: Kỹ sư
- Văn bằng: Kỹ sư
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Loại chương trình đào tạo: Chuẩn
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Tên ngành (Tiếng Việt): Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
- Đơn vị quản lý: Khoa Kỹ thuật hạ tầng đô thị
- Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
- Tên ngành (Tiếng Anh): Infrastructure Engineering
-
Quản lý xây dựng (Chính quy - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Theo chương trình đào tạo: Xây dựng
- Đơn vị quản lý: Khoa Xây dựng
- Bằng cấp: Kỹ sư
- Văn bằng: Kỹ sư
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Tên ngành (Tiếng Việt): Quản lý xây dựng
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Tên ngành đào tạo: Quản lý xây dựng
- Loại chương trình đào tạo: Chuẩn
- Tên ngành (Tiếng Anh): Construction Management
- Hình thức đào tạo: Chính quy
-
Kỹ thuật xây dựng (Vừa làm Vừa học - Chương trình Liên thông)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Tên ngành (Tiếng Việt): Kỹ thuật xây dựng
- Theo chương trình đào tạo: Xây dựng
- Đơn vị quản lý: Khoa Xây dựng
- Bằng cấp: Kỹ sư
- Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng
- Văn bằng: Kỹ sư
- Tên ngành (Tiếng Anh): Civil Engineering
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Loại chương trình đào tạo: Thường xuyên
- Loại chương trình đào tạo: Liên thông
- Thời gian đào tạo: 3 năm
- Loại hình đào tạo: Vừa làm vừa học
- Loại hình đào tạo: Liên thông
- Hình thức đào tạo: Vừa làm vừa học
-
Kỹ thuật xây dựng (Thường xuyên - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Tên ngành (Tiếng Việt): Kỹ thuật xây dựng
- Theo chương trình đào tạo: Xây dựng
- Đơn vị quản lý: Khoa Xây dựng
- Bằng cấp: Kỹ sư
- Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng
- Văn bằng: Kỹ sư
- Tên ngành (Tiếng Anh): Civil Engineering
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Thời gian đào tạo: 6 năm
- Loại chương trình đào tạo: Thường xuyên
- Hình thức đào tạo: Thường xuyên
-
Kỹ thuật xây dựng (Chính quy - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Tên ngành (Tiếng Việt): Kỹ thuật xây dựng
- Theo chương trình đào tạo: Xây dựng
- Đơn vị quản lý: Khoa Xây dựng
- Bằng cấp: Kỹ sư
- Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng
- Văn bằng: Kỹ sư
- Tên ngành (Tiếng Anh): Civil Engineering
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Cơ sở đào tạo: CS Cần Thơ - Khu đô thị mới Nam Sông Cần Thơ
- Cơ sở đào tạo: CS Đà Lạt - 20 Hùng Vương
- Loại chương trình đào tạo: Chuẩn
-
Kỹ thuật xây dựng (Chính quy - Chương trình Định hướng quốc tế)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt + Tiếng Anh
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Tên ngành (Tiếng Việt): Kỹ thuật xây dựng
- Theo chương trình đào tạo: Xây dựng
- Đơn vị quản lý: Khoa Xây dựng
- Bằng cấp: Kỹ sư
- Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng
- Văn bằng: Kỹ sư
- Tên ngành (Tiếng Anh): Civil Engineering
- Loại chương trình đào tạo: Định hướng quốc tế
-
Kỹ thuật xây dựng (Chính quy - Chương trình Chất lượng cao)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt + Tiếng Anh
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Tên ngành (Tiếng Việt): Kỹ thuật xây dựng
- Theo chương trình đào tạo: Xây dựng
- Đơn vị quản lý: Khoa Xây dựng
- Bằng cấp: Kỹ sư
- Tên ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng
- Văn bằng: Kỹ sư
- Loại chương trình đào tạo: Chất lượng cao
- Tên ngành (Tiếng Anh): Civil Engineering
-
Thiết kế nội thất (Chính quy - Chương trình Định hướng quốc tế)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt + Tiếng Anh
- Tên ngành (Tiếng Việt): Thiết kế nội thất
- Theo chương trình đào tạo: Mỹ thuật / Thiết kế / Nội thất
- Đơn vị quản lý: Khoa Kiến trúc nội thất
- Bằng cấp: Cử nhân
- Tên ngành đào tạo: Thiết kế nội thất
- Văn bằng: Cử nhân
- Loại chương trình đào tạo: Định hướng quốc tế
- Tên ngành (Tiếng Anh): Interior Design
- Hình thức đào tạo: Chính quy
-
Thiết kế nội thất (Chính quy - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Loại chương trình đào tạo: Chuẩn
- Tên ngành (Tiếng Việt): Thiết kế nội thất
- Theo chương trình đào tạo: Mỹ thuật / Thiết kế / Nội thất
- Đơn vị quản lý: Khoa Kiến trúc nội thất
- Bằng cấp: Cử nhân
- Tên ngành đào tạo: Thiết kế nội thất
- Cơ sở đào tạo: CS Cần Thơ - Khu đô thị mới Nam Sông Cần Thơ
- Văn bằng: Cử nhân
- Tên ngành (Tiếng Anh): Interior Design
-
Kiến trúc cảnh quan (Chính quy - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Theo chương trình đào tạo: Kiến trúc - Quy hoạch
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Bằng cấp: Kiến trúc sư
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Văn bằng: Kiến trúc sư
- Đơn vị quản lý: Khoa Quy hoạch
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Tên ngành (Tiếng Việt): Kiến trúc cảnh quan
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Tên ngành đào tạo: Kiến trúc cảnh quan
- Loại chương trình đào tạo: Chuẩn
- Tên ngành (Tiếng Anh): Landscape Architecture
-
Quy hoạch vùng và đô thị (Chính quy - Chương trình Định hướng Quốc tế)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Theo chương trình đào tạo: Kiến trúc - Quy hoạch
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Bằng cấp: Kiến trúc sư
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Văn bằng: Kiến trúc sư
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt + Tiếng Anh
- Tên ngành (Tiếng Việt): Quy hoạch vùng và Đô thị
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm
- Đơn vị quản lý: Khoa Quy hoạch
- Tên ngành đào tạo: Quy hoạch vùng và Đô thị
- Tên ngành (Tiếng Anh): Regional and Urban Planning
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Loại chương trình đào tạo: Định hướng quốc tế
-
Quy hoạch vùng và đô thị (Chính quy - Chương trình Chất lượng cao)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Theo chương trình đào tạo: Kiến trúc - Quy hoạch
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Bằng cấp: Kiến trúc sư
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Văn bằng: Kiến trúc sư
- Loại chương trình đào tạo: Chất lượng cao
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt + Tiếng Anh
- Tên ngành (Tiếng Việt): Quy hoạch vùng và Đô thị
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm
- Đơn vị quản lý: Khoa Quy hoạch
- Tên ngành đào tạo: Quy hoạch vùng và Đô thị
- Tên ngành (Tiếng Anh): Regional and Urban Planning
- Hình thức đào tạo: Chính quy
-
Quy hoạch vùng và đô thị (Chính quy - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Theo chương trình đào tạo: Kiến trúc - Quy hoạch
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Bằng cấp: Kiến trúc sư
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Văn bằng: Kiến trúc sư
- Tên ngành (Tiếng Việt): Quy hoạch vùng và Đô thị
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Đơn vị quản lý: Khoa Quy hoạch
- Tên ngành đào tạo: Quy hoạch vùng và Đô thị
- Loại chương trình đào tạo: Chuẩn
- Tên ngành (Tiếng Anh): Regional and Urban Planning
- Hình thức đào tạo: Chính quy
-
Kiến trúc (Chính quy - Chương trình Định hướng Quốc tế)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Theo chương trình đào tạo: Kiến trúc - Quy hoạch
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Đơn vị quản lý: Khoa Kiến trúc
- Bằng cấp: Kiến trúc sư
- Tên ngành đào tạo: Kiến trúc
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Văn bằng: Kiến trúc sư
- Tên ngành (Tiếng Anh): Architecture
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt + Tiếng Anh
- Tên ngành (Tiếng Việt): Kiến trúc
- Loại chương trình đào tạo: Định hướng quốc tế
- Hình thức đào tạo: Chính quy
-
Kiến trúc (Thường xuyên - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Theo chương trình đào tạo: Kiến trúc - Quy hoạch
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Đơn vị quản lý: Khoa Kiến trúc
- Bằng cấp: Kiến trúc sư
- Tên ngành đào tạo: Kiến trúc
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Văn bằng: Kiến trúc sư
- Tên ngành (Tiếng Anh): Architecture
- Tên ngành (Tiếng Việt): Kiến trúc
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Thời gian đào tạo: 6 năm
- Loại chương trình đào tạo: Chuẩn
- Hình thức đào tạo: Thường xuyên
-
Kiến trúc (Chính quy - Chương trình Chất lượng cao)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Theo chương trình đào tạo: Kiến trúc - Quy hoạch
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Đơn vị quản lý: Khoa Kiến trúc
- Bằng cấp: Kiến trúc sư
- Tên ngành đào tạo: Kiến trúc
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Văn bằng: Kiến trúc sư
- Tên ngành (Tiếng Anh): Architecture
- Loại chương trình đào tạo: Chất lượng cao
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt + Tiếng Anh
-
Kiến trúc (Chính quy - Chương trình Chuẩn)
- Bậc đào tạo: Đại học
- Theo chương trình đào tạo: Kiến trúc - Quy hoạch
- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Đơn vị quản lý: Khoa Kiến trúc
- Bằng cấp: Kiến trúc sư
- Tên ngành đào tạo: Kiến trúc
- Cơ sở đào tạo: CS TP.Hồ Chí Minh - 196 Pastuer
- Cơ sở đào tạo: CS Cần Thơ - Khu đô thị mới Nam Sông Cần Thơ
- Cơ sở đào tạo: CS Đà Lạt - 20 Hùng Vương
- Văn bằng: Kiến trúc sư
- Loại chương trình đào tạo: Chuẩn
- Tên ngành (Tiếng Anh): Architecture